Tuesday, 07/12/2021 - 22:41|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Nhã Lộng

CÔNG KHAI CHẤT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON- BIỂU MẪU 01;02;03;04

Công khai tài chính

Biểu mẫu 01

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON NHÃ LỘNG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 90 %

 100%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 100%

 100%

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 92 %-100%

 93,5%-100%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Công tác tuyên truyền phổ biến kiến thức về chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ.

- Tổ chức khám sức khỏe trẻ định kỳ, theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng.

- Tổ chức các hoạt động bồi dưỡng chuyên môn, chuyên đề, tư vấn chăm sóc giáo dục tại các nhóm lớp…

- Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm

 

- Công tác tuyên truyền phổ biến kiến thức về chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ.

- Tổ chức khám sức khỏe trẻ định kỳ, theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng.

- Tổ chức các hoạt động bồi dưỡng chuyên môn, chuyên đề, tư vấn chăm sóc giáo dục tại các nhóm lớp…

 

- Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm

 

 

 

Nhã Lộng, ngày 15  tháng  6   năm 2021
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                 Nguyễn Thị Chai 

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON NHÃ LỘNG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

555

 

 

 70

145

157

183

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

555

 

 

 70

145

157

183

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

555

 

 

 70

145

157

183

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

555

 

 

 70

145

157

183

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

555

 

 

 70

145

157

183

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

555

 

 

 70

145

157

183

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 545

 

 

 70

143

153

179

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

10 

 

 

 

2

4

4

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 539

 

 

69

 140

150

180

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 16

 

 

1

5

7

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 1

 

 

 0

 0

0

1 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

555

 

 

 70

145

157

183

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 70

 

 

 70

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

485

 

 

 

145

157

183

                                                                    Nhã Lộng, ngày 15  tháng 6  năm  2021

                                                                                         HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                         Nguyễn Thị Chai

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON NHÃ LỘNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 18

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 6

1,5 m2/ trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

 9

1,4 m2/ trẻ

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 3

1,4 m2/ trẻ

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 6,212 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 350 m2

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 990 m2

55 m2 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 60 m2

5 m2 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 18,2 m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 100 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 18

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 4

4 bộ/ 18 lớp 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 14

14 bộ/ 18 nhóm, lớp 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 2

01 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 13

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Nhạc cụ (Đàn ocgan, ghi ta, trống)

 

 

 

2

Máy in

6 chiếc

 

3

3

Máy chiếu

6 chiếc

6 chiếc/18 nhóm, (lớp)

4

Bàn ghế đúng quy cách

270 bộ

15 bộ/1 nhóm, (lớp)

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1 

 

 12

 

10 trẻ/bồn 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

1 

 

1 

100 trẻ/nhà vs 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

 

Nhã Lộng, ngày 15 tháng 6  năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thị Chai

 Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON NHÃ LỘNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

54 

 

 

27

7

7

 

9

13

4

 18

7 

1 

 

I

Giáo viên

37 

 

 

 24

7

6

 

9

10

4

15

7

1

 

1

Nhà trẻ

 6

 

 

 3

 1

 2

 

 

 2

1 

 2

 1

 

 

2

Mẫu giáo

31 

 

 

22 

 6

 4

 

 9

 9

3 

 13

6 

1 

 

II

Cán bộ quản lý

3 

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

2 

 

 

 

 

 2

 

2 

 

 

 

III

Nhân viên

 1

 

 

 

 

1 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

Biểu mẫu 01

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON NHÃ LỘNG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 90 %

 100%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 100%

 100%

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 92 %-100%

 93,5%-100%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Công tác tuyên truyền phổ biến kiến thức về chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ.

- Tổ chức khám sức khỏe trẻ định kỳ, theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng.

- Tổ chức các hoạt động bồi dưỡng chuyên môn, chuyên đề, tư vấn chăm sóc giáo dục tại các nhóm lớp…

- Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm

 

- Công tác tuyên truyền phổ biến kiến thức về chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ.

- Tổ chức khám sức khỏe trẻ định kỳ, theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng.

- Tổ chức các hoạt động bồi dưỡng chuyên môn, chuyên đề, tư vấn chăm sóc giáo dục tại các nhóm lớp…

 

- Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm

 

 

 

Nhã Lộng, ngày 15  tháng  6   năm 2021
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                 Nguyễn Thị Chai 

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON NHÃ LỘNG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

555

 

 

 70

145

157

183

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

555

 

 

 70

145

157

183

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

555

 

 

 70

145

157

183

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

555

 

 

 70

145

157

183

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

555

 

 

 70

145

157

183

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

555

 

 

 70

145

157

183

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 545

 

 

 70

143

153

179

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

10 

 

 

 

2

4

4

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 539

 

 

69

 140

150

180

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 16

 

 

1

5

7

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 1

 

 

 0

 0

0

1 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

555

 

 

 70

145

157

183

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 70

 

 

 70

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

485

 

 

 

145

157

183

                                                                    Nhã Lộng, ngày 15  tháng 6  năm  2021

                                                                                         HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                         Nguyễn Thị Chai

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON NHÃ LỘNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 18

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 6

1,5 m2/ trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

 9

1,4 m2/ trẻ

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 3

1,4 m2/ trẻ

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 6,212 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 350 m2

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 990 m2

55 m2 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 60 m2

5 m2 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 18,2 m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 100 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 18

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 4

4 bộ/ 18 lớp 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 14

14 bộ/ 18 nhóm, lớp 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 2

01 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 13

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Nhạc cụ (Đàn ocgan, ghi ta, trống)

 

 

 

2

Máy in

6 chiếc

 

3

3

Máy chiếu

6 chiếc

6 chiếc/18 nhóm, (lớp)

4

Bàn ghế đúng quy cách

270 bộ

15 bộ/1 nhóm, (lớp)

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1 

 

 12

 

10 trẻ/bồn 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

1 

 

1 

100 trẻ/nhà vs 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

 

Nhã Lộng, ngày 15 tháng 6  năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thị Chai

 Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON NHÃ LỘNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

54 

 

 

27

7

7

 

9

13

4

 18

7 

1 

 

I

Giáo viên

37 

 

 

 24

7

6

 

9

10

4

15

7

1

 

1

Nhà trẻ

 6

 

 

 3

 1

 2

 

 

 2

1 

 2

 1

 

 

2

Mẫu giáo

31 

 

 

22 

 6

 4

 

 9

 9

3 

 13

6 

1 

 

II

Cán bộ quản lý

3 

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

2 

 

 

 

 

 2

 

2 

 

 

 

III

Nhân viên

 1

 

 

 

 

1 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 13

 

 

 

 

 

13 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhã Lộng, ngày 15  tháng 6  năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thị Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 13

 

 

 

 

 

13 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhã Lộng, ngày 15  tháng 6  năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thị Chai

 

Tác giả: Dương Thị Hải
Nguồn: Trường mầm non Nhã Lộng
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 5
Hôm qua : 4
Tháng 12 : 28
Năm 2021 : 4.325